Truy cập nội dung luôn

Sở công thương Bình dương

Binh duong department of Industry and trade
Thứ hai, ngày 3 tháng 2 năm 2018
bannerclient tạm thời không có.

Sở Công Thương lấy ý kiến góp ý dự thảo quy hoạch phát triển nguồn điện sinh khối quốc gia đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035

Tóm tắt Sở Công Thương hiện đang lấy ý kiến góp ý dự thảo đánh giá môi trường chiến lược và quy hoạch phát triển nguồn điện sinh khối quốc gia đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035.
Ngày ban hành 03-12-2018
Trích yếu

Căn cứ văn bản số 9666/BCT-ĐL ngày 18/10/2017 của Bộ Công Thương về việc đóng góp ý kiến dự thảo ĐMC và quy hoạch phát triển nguồn điện sinh khối quốc gia đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035;

Thực hiện công văn chuyển số 1647/VPUB-KTN ngày 15/11/2017 của Văn phòng UBND tỉnh Bình Dương về việc góp ý kiến dự thảo về quy hoạch phát triển nguồn điện sinh khối quốc gia.

Nay Sở Công Thương kính gửi dự thảo đánh giá môi trường chiến lược và quy hoạch phát triển nguồn điện sinh khối quốc gia đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035 (có file dự thảo đính kèm). Văn bản góp ý đề nghị gửi về Sở Công Thương trước ngày 28/11/2017 (gửi kèm thư điện tử: danhtc@binhduong.gov.vn), để kịp tổng hợp tham mưu UBND tỉnh trả lời Bộ Công Thương theo chỉ đạo.

Rất mong nhận được sự phối hợp của Quý Sở ban ngành./.

Cơ quan ban hành Chính phủ, Thủ tướng CP
Thể loại
Tài liệu đính kèm

thong-tin-thi-truong

Tên mặt hàng ĐVT Giá
Bia Heineken lon (24 lon) Thùng 390.000
Bia Tiger lon (24 lon) Thùng 330.000
Bia lon 333 Sài gòn Thùng 240.000
Bí xanh kg 19.000
Bưởi năm roi (trái 1kg) Trái 50.000
Cá lóc nuôi bè (0,5kg/con) Kg 75.000
Cải sạch Đà Lạt Kg 17.000
Cải canh Đà Lạt (Lai) Kg 18.000
Nguồn: Sở Công Thương Binh Dương
Ngày cập nhật 28/12/2018
Loại vàng Mua Bán
Vàng SJC 1L - 10L 36.260 36.440
Vàng SJC 5c 36.260 36.460
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c 36.260 36.470
Vàng nhẫn SJC 9999 35.610 36.010
Vàng nữ trang 99,99% 35.260 35.960
Vàng nữ trang 99% 34.904 35.604
Vàng nữ trang 75% 25.723 27.123
Nguồn: Sở Công Thương Binh Dương
Ngày cập nhật 28/12/2018
Tỷ giá Mua Bán
USD 22.700 23.424
EUR 25.157 26.713
JPY 199 211
GBP 27.978 29.708
CHF 22.259 23.636
AUD 15.596 16.561
CAD 16.274 17.281
Nguồn: Sở Công Thương Binh Dương
Ngày cập nhật 28/12/2018